Liên thông Cao đẳng – Đại học (Chính quy)

320
TT
học phần
Tên học phần Số TC Lý thuyết (tiết) Thực hành (giờ)
7.1. Khối kiến thức giáo dục đại cương 15
7.1.1. Lý luận Mac – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh 0
7.1.2. Khoa học xã hội 2
Bắt buộc 2
1 LLC6005 Tâm lý học đại cương 2 23 15
7.1.3. Ngoại ngữ (Tiếng Anh) 5
2 THN6003 Tiếng Anh 3 3 30 30
3 THN6009 Tiếng Anh chuyên ngành 2 23 15
7.1.4. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ – Môi trường 8
Bắt buộc 6
4 KCB6002 Đại số tuyến tính 2 23 15
5 TNM6024 Đánh giá tác động môi trường 2 23 15
6 KHC6001 Phương pháp tiếp cận khoa học 2 23 15
Tự chọn (2/4 TC) 2
7 QLD6010 Ngôn ngữ lập trình 2 23 15
8 TNM6035 Dân số và môi trường 2 23 15
7.1.5. Giáo dục thể chất 0
7.1.6. Giáo dục quốc phòng 0
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 29
7.2.1. Kiến thức cơ sở 7
Bắt buộc 7
9 QLD6004 Thổ nhưỡng 2 2 23 15
10 QLD6006 Trắc địa 2 2 15 30
11 QLD6019 Thực hành trắc địa 3 90
7.2.2. Kiến thức chuyên ngành 22
Bắt buộc 18
12 QLD6008 Đánh giá đất 2 23 15
13 QLD6015 Viễn thám 2 23 15
14 QLD6020 Đăng ký thống kê đất đai 2 23 15
15 QLD6025 Quy hoạch đô thị và khu dân cư nông thôn 2 23 15
16 QLD6018 Quy hoạch sử dụng đất 2 3 30 30
17 QLD6026 Giao đất, thu hồi đất 2 23 15
18 QLD6014 Tin học ứng dụng đo vẽ bản đồ 3 15 60
19 QLD6024 Hệ thống thông tin đất đai 2 15 30
Tự chọn (4/16 TC) 4
20 QLD6027 Thị trường bất động sản 2 23 15
21 QLD6030 Hệ thống thông tin bất động sản 2 23 15
22 QLD6031 Quy hoạch cảnh quan 2 23 15
23 QLD6032 Thuế nhà đất 2 23 15
24 QLD6033 Xây dựng bản đồ đất 2 23 15
25 QLD6001 Kinh tế đất 2 23 15
26 QLD6029 Hệ thống định vị toàn cầu 2 15 30
27 QLD6009 Quy hoạch sử dụng đất lồng ghép yếu tố môi trường 2 23 15
7.3 Thực tập tốt nghiệp 6 360
Tổng cộng 50