Liên thông Cao đẳng – Đại học (Chính quy)

329
 TT Mã học phần Tên học phần Số TC Lý thuyết (tiết) Thực hành (giờ)
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương 14
7.1.1. Lý luận Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh 0
7.1.2. Khoa học xã hội 0
7.1.3. Nhân văn – Nghệ thuật 2
1 LLC6005 Tâm lý học đại cương 2 23 15
7.1.4. Ngoại ngữ (Tiếng Anh) 5
1 THN6003 Tiếng Anh 3 3 30 30
2 THN6010 Tiếng Anh chuyên ngành 2 23 15
7.1.5.  Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên – Công nghệ – Môi trường 7
Bắt buộc 5
1 QLD6012 Bản đồ học 3 38 15
2 KHC6001 Phương pháp tiếp cận khoa học 2 23 15
 Tự chọn (2/4 TC) 2
1 TNM6003 Chỉ thị sinh học môi trường 2 23 15
2 TNM6004 Môi trường và con người 2 23 15
7.1.6. Giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng 0
7.2.  Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
Bắt buộc 24
1 TNR6021 Đa dạng sinh học 2 23 15
2 TNM6016 Mô hình hóa trong quản lý môi trường 3 30 30
3 TNM6023 Ô nhiễm môi trường 2 23 15
4 TNM6015 Luật và Chính sách môi trường 2 23 15
5 TNM6018 Kiểm soát ô nhiễm không khí 2 23 15
6 TNM6025 Quan trắc môi trường 2 15 30
7 QLD6027 Hệ thống thông tin địa lý 2 15 30
8 TNM6028 ISO 14000 và Kiểm toán môi trường 2 23 15
9 TNM6021 Phương pháp phân tích môi trường 3 30 30
10 TNM6022 Công nghệ môi trường 4 45 30
Tự chọn (6/18 TC) 6
1 TNM6012 Quản lý tài nguyên biển và đới ven biển 2 23 15
2 TNM6011 Tài nguyên khí hậu 2 23 15
3 TNM6013 Phát triển bền vững 2 23 15
4 TNM6010 Quản lý dự án 2 23 15
5 TNM6009 Quản lý tài nguyên trên cơ sở phát triển cộng đồng 2 23 15
6 TNM6014 Quản lý nhà nước về môi trường 2 23 15
7 TNM6029 Suy thoái và bảo vệ đất 2 23 15
8 TNM6030 Hệ sinh thái nông nghiệp 2 23 15
9 TNM6031 Quy hoạch môi trường 2 30 0
7.3. Thực tập 6
1 TNM6037 Thực tập tốt nghiệp 6 600
50