DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG - ĐẠI HỌC HÌNH THỨC CHÍNH QUY NĂM 2018 (Đợt thi ngày 06 - 07/10/2018)

Bạn đánh giá: 0 / 5

Ngôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lực
 

DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG - ĐẠI HỌC
HÌNH THỨC CHÍNH QUY NĂM 2018 (Đợt thi ngày 06 - 07/10/2018)

(Kèm theo Quyết định số: 1805/QĐ-ĐHNLBG của Hiệu trưởng trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang, ngày 22 tháng 10 năm 2018)

STT SBD Họ và tên Ngày sinh Ngành Điểm thi
Toán Kiến thức cơ sở Kiến thức chuyên ngành Tổng điểm làm tròn
1 34 Nguyễn Thị  Dậu 27/07/1979 CN thực phẩm 8.00 7.50 5.00 20.50
2 35 Lương Thị  Hiền 12/02/1980 CN thực phẩm 7.00 7.50 5.50 20.00
3 36 Nguyễn Bỉnh  Sơn 20/04/1993 CN thực phẩm 5.50 7.00 5.00 17.50
4 37 Cao Thị  Uyên 01/06/1993 CN thực phẩm 6.00 6.50 5.00 17.50
5 02 Nguyễn Thị Hoa 01/06/1985 Kế toán 6.50 7.00 7.75 21.50
6 05 Nguyễn Hữu  Kiên 29/08/1984 Kế toán 8.00 6.00 7.50 21.50
7 11 Nguyễn Thị Thu  Trang 10/10/1986 Kế toán 7.50 6.00 7.50 21.00
8 01 Phạm Thị Thái  03/01/1987 Kế toán 6.50 7.00 7.00 20.50
9 03 Nguyễn Thị  Huệ 11/05/1982 Kế toán 7.00 6.00 7.25 20.50
10 06 Nguyễn Thị Lương 14/09/1984 Kế toán 8.00 6.00 6.50 20.50
11 10 Nguyễn Văn  Tiệp 20/01/1996 Kế toán 5.00 5.00 5.75 16.00
12 16 Phạm Thị  Nhuân 06/09/1980 Quản lý đất đai 7.50 8.50 8.50 24.50
13 13 Nguyễn Thị  Hồng 10/09/1983 Quản lý đất đai 7.50 8.00 8.50 24.00
14 17 Vi Mạnh  Toàn 06/07/1992 Quản lý đất đai 6.50 6.50 8.50 21.50
15 15 Vương Thế  Khoa 28/09/1997 Quản lý đất đai 5.50 5.50 7.50 18.50
16 50 Nguyễn Quốc  Hưng 25/11/1996 Thú y 7.50 8.00 6.75 22.50
17 46 Trần Mạnh Dũng 18/09/1997 Thú y 7.50 6.00 8.25 22.00
18 52 Phan Tuấn  Lưu 17/09/1997 Thú y 6.00 8.50 7.00 21.50
19 54 Triệu Văn  Minh 12/06/1991 Thú y 6.00 7.00 8.50 21.50
20 55 Leo Văn Năm 25/10/1984 Thú y 6.00 8.00 7.25 21.50
21 48 Đỗ Đức Hùng 18/11/1996 Thú y 8.50 5.50 6.75 21.00
22 57 Nguyễn Tiến Sơn 21/06/1997 Thú y 7.50 6.50 6.75 21.00
23 43 Đồng Chí Cảnh 05/02/1984 Thú y 5.50 8.00 6.50 20.00
24 58 Nguyễn Tự Thành 08/11/1997 Thú y 7.50 7.00 5.25 20.00
25 60 Bùi Minh  Tuấn 14/05/1997 Thú y 5.50 7.25 7.25 20.00
26 47 Bùi Hải Hòa 19/08/1978 Thú y 8.00 5.25 6.00 19.50
27 51 Lê Quốc Huy 21/11/1996 Thú y 6.50 6.25 6.50 19.50
28 59 Nguyễn Văn Toàn 20/05/1997 Thú y 8.00 5.00 6.50 19.50
29 45 Bùi Đức Chung 18/03/1995 Thú y 7.50 5.50 6.00 19.00
30 49 Nguyễn Văn Hùng 20/02/1997 Thú y 7.00 6.00 6.00 19.00
31 41 Đỗ Danh Bằng 06/04/1997 Thú y 6.00 5.00 6.75 18.00
32 44 Nguyễn Quang Cảnh 04/01/1995 Thú y 7.50 5.00 5.25 18.00
33 42 Nguyễn Đức Bình 21/03/1997 Thú y 6.50 5.00 5.75 17.50
34 61 Vũ  Tuyến 23/02/1997 Thú y 5.50 5.00 5.75 16.50
35 62 Nguyễn Văn Xuân 08/08/1996 Thú y 5.50 5.00 6.00 16.50

(Tổng số có 35 thí sinh trong danh sách)

                                                                                                 Ngày 22 tháng 10 năm 2018                                                                                                                           CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG

                                                                                                                                (đã ký)

 

                                                                                               PGS.Ts Nguyễn Quang Hà