Danh sách thí sinh trúng tuyển thi liên thông Trung cấp - Đại học chính quy (đợt thi 16-17/12/2017)

Bạn đánh giá: 2 / 5

Ngôi sao có hiệu lựcNgôi sao có hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lựcNgôi sao không hiệu lực
 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM BẮC GIANG

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

 

DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN THI LIÊN THÔNG TRUNG CẤP LÊN ĐẠI HỌC
HÌNH THỨC CHÍNH QUY (Đợt thi 16-17/12/2017)

STT SBD Họ và tên Ngày sinh Ngành Toán KTCS KTCM Tổng điểm
1 05 Nguyễn Sỹ Cương 01/06/1994 Thú y 8.00 7.25 9.00 24.50
2 07 Hà Văn Dung 22/01/1987 Thú y 8.00 8.00 8.25 24.50
3 08 Hồ Sỹ Phát 06/05/1981 Thú y 8.00 8.00 8.25 24.50
4 10 Nguyễn Thị Hà Thu 06/11/1989 Thú y 8.00 7.50 8.25 24.00
5 06 Vi Văn Đề 18/07/1987 Thú y 8.00 5.25 5.75 19.00
6 12 Lã Thị Châm 15/02/1987 KHCT 8.00 6.50 8.50 23.00
7 21 Hà Thị Hương 07/06/1991 KHCT 8.00 5.00 8.75 22.00
8 13 Trịnh Văn Chính 06/04/1986 KHCT 8.00 5.50 8.00 21.50
9 11 Trần Văn Ánh 10/04/1986 KHCT 7.50 5.25 8.00 21.00
10 26 Trần Văn Quang 30/05/1980 KHCT 8.00 5.00 7.50 20.50
11 32 Hà Văn Ướng 12/09/1973 KHCT 7.00 5.75 7.75 20.50
12 15 Hà Văn Đại 06/04/1985 KHCT 7.00 6.50 6.50 20.00
13 20 Nguyễn Như  Hùng 20/05/1981 KHCT 8.00 5.00 7.00 20.00
14 23 Hoàng Văn Ngọc 14/04/1987 KHCT 7.50 5.50 7.00 20.00
15 27 Lê Thị Tám 27/03/1988 KHCT 8.00 5.00 7.00 20.00
16 22 Lê Văn Long 10/06/1979 KHCT 7.50 6.00 6.00 19.50
17 16 Lê Hữu Đặng 10/02/1966 KHCT 8.25 5.50 5.25 19.00
18 18 Lục Thị  Duyên 02/10/1992 KHCT 6.00 5.00 7.75 19.00
19 31 Lương Văn Ưng 15/07/1996 KHCT 6.00 5.00 8.00 19.00
20 28 Lò Văn Thắm 20/06/1986 KHCT 7.00 5.25 6.00 18.50
21 19 Trương Văn Hiệp 01/02/1985 KHCT 5.25 5.75 6.75 18.00
22 25 Lương Văn Quân 25/07/1979 KHCT 6.50 5.50 6.00 18.00
23 14 Hà Tuấn Cường 07/03/1982 KHCT 6.00 5.00 6.25 17.50
24 29 Đào Thị Thuật 14/03/1978 KHCT 7.50 5.00 5.00 17.50
25 64 Nguyễn Minh Giáp 19/05/1972 KHCT 5.25 5.00 6.00 16.50
26 30 Nguyễn Văn Tiếp 13/07/1974 KHCT 5.00 5.00 6.00 16.00
27 39 Ma Thị Nga 19/10/1988 Kế toán 7.50 6.00 7.25 21.00
28 42 Nguyễn Thị Kim Oanh 09/01/1986 Kế toán 6.50 5.25 6.50 18.50
29 40 Nguyễn Thu  Nga 05/10/1992 Kế toán 6.50 5.00 6.50 18.00
30 41 Nguyễn Thị Nhung 19/12/1996 Kế toán 6.50 5.25 6.25 18.00
31 35 Nguyễn Đình Hồng 15/08/1980 Kế toán 5.00 5.75 6.00 17.00
32 44 Trần Thị Quỳnh 07/05/1984 Kế toán 5.50 5.00 6.50 17.00
33 34 Nguyễn Thị Hân 21/05/1976 Kế toán 5.00 5.50 5.50 16.00
34 57 Đào Thị Thảo  Chinh 05/12/1984 QLĐĐ 9.00 9.50 5.00 23.50
35 60 Trần Thị  Thảo 01/08/1982 QLĐĐ 9.00 9.00 5.00 23.00
36 58 Nguyễn Văn  Huy 10/07/1982 QLĐĐ 9.00 8.50 5.00 22.50
37 59 Nguyễn Xuân  Kiên 14/11/1978 QLĐĐ 8.00 9.00 5.00 22.00
38 61 Lê Trọng  Tuân 25/05/1987 QLĐĐ 8.50 6.50 5.25 20.50
39 62 Lê Thanh Huyền 18/10/1987 CNTP 8.50 7.00 5.00 20.50

(Tổng số có 39 thí sinh theo danh sách)

 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG

(đã ký)

 

TS. Nguyễn Quang Hà